Kiến thức
1 lot được hoàn bao nhiêu: vàng 1,60–18 USD, EUR/USD 0,87–9,30 USD ở 6 sàn
Mức hoàn mỗi lot vàng, bạc, dầu và cặp Forex chính theo từng loại tài khoản ở 6 sàn, số liệu 23/10/2026, kèm kích thước lot từng sản phẩm và phép tính theo tháng.

Điểm chính
- 1 lot vàng tài khoản phổ thông được hoàn từ 4 USD (IC Markets) tới 18 USD (Vantage); 1 lot EUR/USD từ 3,20 USD (Exness) tới 9,30 USD (VT Markets), số liệu 23/10/2026
- 1 lot vàng là 100 ounce ở cả sáu sàn, nhưng 1 lot bạc là 5.000 ounce ở Exness và 1.000 ounce ở IC Markets, 1 lot dầu là 1.000 thùng ở Exness và 100 thùng ở IC Markets
- Tiền hoàn theo tháng bằng số lot nhân mức hoàn, ví dụ 20 lot vàng Exness Standard ra 192,20 USD
- Tài khoản Standard hoàn cao hơn Raw vì spread rộng hơn; muốn biết loại nào rẻ hơn phải trừ cả spread và commission
Một lot vàng (XAU/USD) trên tài khoản phổ thông được hoàn từ 4 USD ở IC Markets tới 18 USD ở Vantage; một lot EUR/USD được hoàn từ 3,20 USD ở Exness tới 9,30 USD ở VT Markets. Đó là mức Viet Trader trả khách, số liệu đối chiếu 23/10/2026. Chuyển sang tài khoản Raw hoặc ECN, mọi con số đều giảm mạnh.
Câu "1 lot được hoàn bao nhiêu" có ba biến: sản phẩm bạn đánh, loại tài khoản bạn mở, và sàn. Bài này đưa bảng theo cả ba, kèm định nghĩa 1 lot của từng nhóm sản phẩm lấy từ trang thông số hợp đồng của sàn, vì "1 lot bạc" ở hai sàn có thể là hai lượng hàng khác nhau.
Trả lời nhanh: 1 lot vàng và 1 lot EUR/USD ở sáu sàn
Đơn vị USD mỗi lot, số liệu đối chiếu 23/10/2026.
| Sàn | Loại tài khoản | 1 lot vàng XAU/USD | 1 lot EUR/USD |
|---|---|---|---|
| Exness | Standard và Cent | 9,61 | 3,20 |
| Pro | 4,20 | 1,49 | |
| Raw và Zero | 3,00 | 0,87 | |
| XM | Standard | 15,30 | 8,10 |
| Ultra Low | 9,00 | 3,15 | |
| Vantage | Standard | 18,00 | 6,12 |
| Premium | 3,23 | 1,54 | |
| RAW | 1,60 | 1,60 | |
| IC Markets | Standard | 4,00 | 4,00 |
| Raw Spread | 2,00 | 2,00 | |
| Ultima Markets | Mọi sản phẩm | 6,40 | 6,40 |
| VT Markets | Không tách loại tài khoản | 12,80 | 9,30 |
IC Markets và Ultima Markets dùng một mức chung cho mọi sản phẩm của loại tài khoản đó, nên dòng vàng và dòng EUR/USD bằng nhau. Exness, XM, Vantage và Ultima Markets trả hằng ngày; IC Markets và VT Markets trả theo đợt đối soát.
Một lot của mỗi nhóm sản phẩm là bao nhiêu hàng
Mức hoàn tính trên "mỗi lot", nên trước khi so phải biết một lot là bao nhiêu. Với Forex và vàng, sáu sàn thống nhất; với bạc và dầu thì không.
| Nhóm sản phẩm | 1 lot chuẩn | Sàn đã kiểm trên trang chính thức |
|---|---|---|
| Forex (EUR/USD, GBP/USD…) | 100.000 đơn vị đồng tiền yết trước | Exness, IC Markets, XM |
| Vàng XAU/USD | 100 ounce | Exness, XM, Vantage, IC Markets, VT Markets, Ultima Markets |
| Bạc XAG/USD | Exness 5.000 ounce; IC Markets 1.000 ounce | VT Markets không tìm thấy |
| Dầu (USOIL, UKOIL, XTI, XBR) | Exness 1.000 thùng; IC Markets 100 thùng | VT Markets không tìm thấy |
Ba lưu ý từ chính tài liệu của sàn:
- Lot vàng 100 ounce nghĩa là giá vàng nhích 1 USD thì lãi lỗ 100 USD mỗi lot. Trang thông số XAU/USD của Vantage ghi rõ một điểm giá trị 1 USD với 1 lot, 0,01 USD với 0,01 lot.
- Một số tài khoản dùng lot nhỏ hơn. Exness ghi 1 lot cent bằng 1.000 USD, tức 0,01 lot chuẩn. Thỏa thuận đối tác của XM ghi tài khoản micro và Ultra Low micro có lot vàng 1 ounce. Tài liệu sản phẩm cho tài khoản Cent của Ultima Markets cũng ghi XAU/USD 1 ounce. Bảng mức hoàn không tách riêng lot cent hay lot micro; hãy hỏi lại cách quy đổi trước khi nhân.
- Sàn có thể sửa thông số. Cách kiểm chắc nhất là mở mục Specification của mã trong MetaTrader, như trung tâm trợ giúp Exness hướng dẫn.
Vì kích thước lot bạc và dầu khác nhau, đặt "1 lot bạc Exness" cạnh "1 lot bạc" của sàn khác là so hai lượng hàng khác nhau. Bảng dưới vẫn ghi mức hoàn theo lot của chính từng sàn.
Bảng theo sản phẩm của từng sàn
Exness: chín sản phẩm, ba nhóm tài khoản
| Sản phẩm | Standard và Cent | Pro | Raw và Zero |
|---|---|---|---|
| XAU/USD (vàng) | 9,61 | 4,20 | 3,00 |
| XAG/USD (bạc) | 49,99 | 22,50 | 18,50 |
| USOIL | 7,99 | 3,49 | 2,37 |
| UKOIL | 5,21 | 2,25 | 12,51 |
| EUR/USD | 3,20 | 1,49 | 0,87 |
| GBP/USD | 3,99 | 1,75 | 1,12 |
| AUD/USD | 3,60 | 1,49 | 1,12 |
| NZD/USD | 5,60 | 2,49 | 1,75 |
| USD/JPY | 2,54 | 1,11 | 0,75 |
| USD/CAD | 4,00 | 1,78 | 1,25 |
| USD/CHF | 6,32 | 2,73 | 2,00 |
Bạc hoàn cao (49,99 USD trên Standard) một phần vì lot bạc Exness là 5.000 ounce, gấp 50 lần lượng ounce của lot vàng. Dòng UKOIL là ngoại lệ duy nhất trong bảng: Raw và Zero (12,51) cao hơn Standard (5,21). Bảng nguồn ghi như vậy; nếu bạn đánh UKOIL nhiều, đối chiếu lại trước khi chọn tài khoản.
XM: vàng và năm cặp Forex
| Sản phẩm | Standard | Ultra Low |
|---|---|---|
| XAU/USD (vàng) | 15,30 | 9,00 |
| EUR/USD | 8,10 | 3,15 |
| GBP/USD | 8,10 | 3,15 |
| USD/JPY | 8,10 | 2,70 |
| AUD/USD | 8,10 | 4,50 |
| USD/CAD | 8,10 | 4,50 |
Tài khoản Standard của XM hoàn đồng mức 8,10 USD cho cả năm cặp. Bảng không có bạc và dầu.
Vantage: vàng và bảy cặp Forex
| Sản phẩm | Standard | RAW | Premium |
|---|---|---|---|
| XAU/USD (vàng) | 18,00 | 1,60 | 3,23 |
| EUR/USD | 6,12 | 1,60 | 1,54 |
| GBP/USD | 6,12 | 1,60 | 1,31 |
| USD/JPY | 7,02 | 1,60 | 1,02 |
| USD/CAD | 6,07 | 1,60 | 2,06 |
| AUD/USD | 6,91 | 1,60 | 1,50 |
| USD/CHF | 8,74 | 1,60 | 2,65 |
| EUR/JPY | 7,17 | 1,60 | 2,54 |
Tài khoản RAW hoàn phẳng 1,60 USD cho mọi dòng, kể cả vàng.
IC Markets và Ultima Markets: một mức cho mọi sản phẩm
| Sàn | Loại tài khoản | Mức hoàn mỗi lot |
|---|---|---|
| IC Markets | Standard | 4,00 |
| IC Markets | Raw Spread | 2,00 |
| Ultima Markets | Mọi tài khoản, mọi sản phẩm | 6,40 |
Mức phẳng dễ tính nhưng nhớ lưu ý kích thước lot: ở IC Markets, 1 lot bạc là 1.000 ounce và 1 lot dầu là 100 thùng theo bảng thông số của sàn.
VT Markets: bảy sản phẩm, không tách loại tài khoản
| Sản phẩm | Mức hoàn mỗi lot |
|---|---|
| EUR/USD | 9,30 |
| GBP/USD | 10,00 |
| USD/JPY | 10,30 |
| EUR/GBP | 10,60 |
| XAU/USD (vàng) | 12,80 |
| XAG/USD (bạc) | 64,00 |
| Dầu | 12,80 |
Viet Trader không tìm thấy kích thước lot bạc và dầu của VT Markets trên trang chính thức, nên hai dòng này chưa quy được ra lượng hàng.
Tiền hoàn theo tháng bằng số lot nhân mức hoàn
Không cần công thức phức tạp: tiền hoàn = số lot đã giao dịch × mức hoàn mỗi lot. Ba mức khối lượng 5, 20 và 50 lot mỗi tháng, tài khoản phổ thông:
| Sàn | Vàng, 5 lot | Vàng, 20 lot | Vàng, 50 lot | EUR/USD, 5 lot | EUR/USD, 20 lot | EUR/USD, 50 lot |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Exness Standard | 48,05 | 192,20 | 480,50 | 16,00 | 64,00 | 160,00 |
| XM Standard | 76,50 | 306,00 | 765,00 | 40,50 | 162,00 | 405,00 |
| Vantage Standard | 90,00 | 360,00 | 900,00 | 30,60 | 122,40 | 306,00 |
| IC Markets Standard | 20,00 | 80,00 | 200,00 | 20,00 | 80,00 | 200,00 |
| Ultima Markets | 32,00 | 128,00 | 320,00 | 32,00 | 128,00 | 320,00 |
| VT Markets | 64,00 | 256,00 | 640,00 | 46,50 | 186,00 | 465,00 |
Ví dụ đọc bảng: 20 lot vàng trên Exness Standard là 20 × 9,61 = 192,20 USD. Nếu bạn đánh nhiều sản phẩm, tính riêng từng dòng rồi cộng lại. Công cụ tính hoàn phí làm phép nhân này theo đúng sàn và sản phẩm.
Bảng này là phép nhân, không phải dự báo thu nhập. Tiền hoàn chỉ là phần chi phí được trả lại; 50 lot vàng một tháng nghĩa là bạn đã trả chi phí cho 50 lot, và với lot 100 ounce, mỗi lệnh 1 lot chịu lãi lỗ 100 USD cho mỗi 1 USD giá vàng biến động. Đừng tăng khối lượng để "được hoàn nhiều hơn"; lý do có ở bài hoàn phí có khiến bạn giao dịch nhiều hơn không.
Standard hoàn cao hơn Raw nhưng chưa chắc rẻ hơn
Ở mọi sàn có nhiều loại tài khoản, Standard hoàn cao nhất. Lý do: Standard không thu commission, chi phí nằm hết trong spread rộng hơn, và hoa hồng IB sinh ra từ chính khoản đó. Raw và Zero có spread sát 0 nhưng thu commission riêng, phần chia cho IB nhỏ hơn.
So hai loại phải dùng chi phí ròng = spread + commission − hoàn phí, cùng quy về USD mỗi lot.
Ví dụ Exness, vàng. Trung tâm trợ giúp Exness ghi tài khoản Standard không thu commission; Raw Spread thu tới 3,5 USD mỗi lot mỗi chiều với kim loại, tính cả lúc mở và lúc đóng, tức tới 7 USD một vòng. Ghép với mức hoàn:
- Standard: chi phí ròng = spread Standard − 9,61
- Raw Spread: chi phí ròng = spread Raw + 7 − 3,00 = spread Raw + 4
Standard rẻ hơn khi spread Standard rộng hơn spread Raw dưới 13,61 USD mỗi lot. Với lot 100 ounce, 13,61 USD tương ứng khoảng 0,136 USD trên giá vàng. Nếu chênh spread giữa hai tài khoản lớn hơn mức đó, Raw rẻ hơn dù chỉ được hoàn 3 USD. Với tài khoản Zero, Exness ghi commission XAU/USD 5,5 USD mỗi chiều, tức 11 USD một vòng, nên ngưỡng tương ứng là 17,61 USD mỗi lot.
Ví dụ Exness, EUR/USD. Commission Raw Spread tới 7 USD một vòng, hoàn Standard 3,20 và Raw 0,87. Ngưỡng là 3,20 − 0,87 + 7 = 9,33 USD mỗi lot, tức khoảng 0,93 pip.
Ví dụ IC Markets, vàng. Bảng thông số hàng hóa của IC Markets Global ghi commission Raw Spread 7 USD một vòng cho tài khoản USD. Hoàn Standard 4, Raw 2. Ngưỡng: 4 − 2 + 7 = 9 USD mỗi lot, khoảng 0,09 USD trên giá vàng.
Viet Trader không điền spread vào các phép tính trên vì spread thả nổi và nới rộng khi có tin, lúc mở hoặc đóng phiên. Hãy lấy spread thực tế trên nền tảng của bạn ở giờ bạn hay giao dịch, rồi so với ngưỡng. Công cụ tính ký quỹ và chi phí vàng giúp quy spread vàng ra USD mỗi lot. Cách so chi phí ròng giữa các sàn có ở bài so sánh backcom các sàn.
Ba điều làm số tiền thực nhận lệch khỏi bảng
- Sàn không trả IB cho mọi lệnh. Thỏa thuận đối tác XM loại các lệnh giữ từ 3 phút trở xuống khỏi phần tính hoa hồng, nên những lệnh đó không có gì để hoàn.
- Lot cent và lot micro. Như đã nêu, một lot trên tài khoản Cent hoặc micro chỉ là phần nhỏ của lot chuẩn.
- Mức hoàn có thể đổi. Các con số trong bài là số liệu đối chiếu 23/10/2026. Sàn có thể điều chỉnh chính sách đối tác bất kỳ lúc nào.
Cách đối chiếu tiền về với lịch sử lệnh: bài kiểm tra backcom có về không.
Nguồn
- Exness, Trung tâm trợ giúp, Commodities (lot vàng 100 troy ounce, lot bạc 5.000 troy ounce; commission kim loại theo lot mỗi chiều), truy cập 27/10/2026
- Exness, Trung tâm trợ giúp, Common trading terms (UKOIL, USOIL 1.000 thùng; lot Forex), truy cập 27/10/2026
- Exness, Trung tâm trợ giúp, Standard Cent account (1 lot cent = 0,01 lot chuẩn), truy cập 27/10/2026
- Exness, Trung tâm trợ giúp, Raw Spread account và Are trading accounts charged a commission fee?, truy cập 27/10/2026
- Exness, Trung tâm trợ giúp, Viewing contract specifications in MetaTrader, truy cập 27/10/2026
- XM, Execution Policy (vàng 1 lot = 100 troy ounce) và XM Affiliate Program terms (lot chuẩn 100.000 đơn vị; lot vàng micro 1 ounce), truy cập 27/10/2026
- XM Global, XM Introducer Agreement (PDF, Phụ lục 1 điều 3(b), lệnh ≤ 3 phút), truy cập 27/10/2026
- Vantage, XAU/USD Trading Conditions (100 troy ounce mỗi lot, giá trị điểm), truy cập 27/10/2026
- IC Markets Global, Commodity Specification Sheet (vàng 100, bạc 1.000 ounce, năng lượng giao ngay 100; commission Raw 7 USD một vòng), truy cập 27/10/2026
- IC Markets Global, Forex Product Specification Sheet (lot 100.000), truy cập 27/10/2026
- VT Markets, XAUUSD vs XAUUSD247 (0,01 lot vàng = 1 ounce), truy cập 27/10/2026
- Ultima Markets, What Is a Lot in Trading (vàng 100 troy ounce mỗi lot) và Product Guide tài khoản Cent ECN (XAU/USD 1 ounce), truy cập 27/10/2026
- Mức hoàn từng sàn: bảng mức hoàn của chương trình hoàn phí, số liệu đối chiếu 23/10/2026
Thấy chi tiết nào đã thay đổi hoặc chưa chính xác? Báo cho chúng tôi để kiểm tra và đính chính.


